deal with
/ˈdiːl/Động từ
- (ngoại động) Xử lý bằng lời nói hoặc bằng một số hình thức biểu đạt nghệ thuật; để giải quyết hoặc thảo luận như một chủ đề.(transitive) To handle verbally or in some form of artistic expression; to address or discuss as a subject.This book deals with incest.Cuốn sách này đề cập đến vấn đề loạn luân.
- (thông tục) Thực hiện hành động đối với (ai đó hoặc cái gì đó).(transitive) To take action with respect to (someone or something).The treasurer deals with financial matters.Thủ quỹ giải quyết các vấn đề tài chính.
- (Động) Xem xét, làm ví dụ.(transitive) To consider, as an example.Let us deal with the case of China.Chúng ta hãy giải quyết trường hợp của Trung Quốc.
- (ngoại động) Đối đầu hoặc vượt qua mọi khó khăn do.(transitive) To confront or overcome any difficulties presented by.We had to deal with having just a gallon of gas.Chúng tôi phải đối mặt với việc chỉ có một gallon xăng.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “deal with” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish